self-appoint
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tự mình bổ nhiệm hoặc theo sáng kiến của mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To appoint by oneself or at one's own initiative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-appointNguyên thể (infinitive)
- self-appointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- self-appointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-appointingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-appointmentdanh từ | danh từ | Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm do chính mình thực hiện hoặc do chính mình chủ động |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha