Dịch

self-appointment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm do chính mình thực hiện hoặc do chính mình chủ độngdanh từAn appointment or appointing made by oneself or by one's own initiative.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI