Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-appointment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm do chính mình thực hiện hoặc do chính mình chủ động
danh từ
An appointment or appointing made by oneself or by one's own initiative.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
autocita
giống cái
Tự hẹn
AI
1
Việc bổ nhiệm
1
Việc bổ nhiệm
1
Việc bổ nhiệm