Nghĩa chính
- Toàn bộ cử tridanh từThe collective people of a country, state, or electoral district who are entitled to vote.
- Địa hạt tuyển cửdanh từThe office, or area of dominion, of an Elector (“a German prince entitled to elect the emperor of the Holy Roman Empire”); an electorship.
- Khu vực bầu cửdanh từA geographical area represented by one or more elected officials; a constituency, an electoral district.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electorateDạng gốc (base form)
- electoratesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Electorate of the Palatinatedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận Palatinate của sông Rhine, một quốc gia lịch sử trong Đế chế La Mã Thần thánh, trong thời kỳ mà bá tước Palatinate của nó là đại cử tri của Đế chế La Mã Thần thánh (1356–1803) |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc electorateVí dụ
- .Phiếu bầu đã được đếm và cử tri đã lên tiếng.
- […] , , mid-fourteenth .… Brandenburg, phát triển quanh khu vực sẽ trở thành Berlin, đã đạt địa vị riêng như một electorate vào giữa thế kỷ XIV.
- .Các quan sát viên dự đoán tỷ lệ tham gia thấp trong một electorate bất mãn bị áp lực bởi khủng hoảng kinh tế sâu sắc.