Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
balloter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người bỏ phiếu bằng lá phiếu
danh từ
Someone who votes by ballot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
balloter
Dạng gốc
(base form)
balloter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Though
anyone
can
participate
by
commenting
on
the
draft
,
only
eligible
members
of
the
balloting
group
can
vote
.
Ballots
usually
last
30–60
days
,
during
which
balloters
can
approve
,
disapprove
or
abstain
with
or
without
comments
.
AI
1
Một người bỏ phiếu bằng lá phiếu
1
Một người bỏ phiếu bằng lá phiếu
1
Một người bỏ phiếu bằng lá phiếu