Dịch

ballade

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các thể loại của các tác phẩm âm nhạc một chương có yếu tố trữ tình và kể chuyệndanh từAny of various genres of single-movement musical pieces having lyrical and narrative elements.
  2. Bài thơ gồm một hoặc nhiều bộ ba khổ thơ bảy hoặc tám dòng, mỗi khổ kết thúc bằng một dòng giống như điệp khúc và thường là một đoạn envoi; tổng quát hơn, bất kỳ bài thơ nào có khổ thơ có độ dài bằng nhaudanh từA poem of one or more triplets of seven- or eight-line stanzas, each ending with the same line as refrain, and usually an envoi; more generally, any poem in stanzas of equal length.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balladeDạng gốc (base form)
  2. balladesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ballade royaldanh từVần hoàng gia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápballade

Cùng gốc (doublet)baladaballad

AI