Dịch

astronomical

B2tính từ (adjective)
UK/ˌæs.tɹəˈnɒm.ɪ.kəl/US/ˌæs.tɹəˈnɑm.ɪ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rất lớntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to astronomy.
  2. Khổng lồ, cực lớn, ngất ngưởngtính từVery large; of vast measure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astronomicalDạng gốc (base form)
  2. more astronomicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most astronomicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

astronomical amountSố lượng cực lớn
astronomical costChi phí khổng lồ
astronomical figureCon số thiên văn
astronomical priceGiá cao ngất ngưởng
astronomical sumKhoản tiền khổng lồ
astronomical unitdanh từĐơn vị thiên văn
astronomical yeardanh từThời gian để Trái đất quay một vòng quanh Mặt trời, đặc biệt là năm nhiệt đới, thiên văn hoặc năm dị thường
astronomical timedanh từThời gian đã qua giữa trưa của một ngày cụ thể, được tính là 24 giờ trong thời gian trung bình

Ví dụ

  • , , .Cuối cùng, mọi người đều nhận thấy kiến thức thiên văn không hề sai, và họ đón chờ sao chổi.
  • , , .Chi phí cho một công trình như vậy vào lúc này dĩ nhiên sẽ là con số khổng lồ.
  • .Chi phí sinh hoạt ở đây cao ngất ngưởng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiastronomique
  2. từ tiếng Latinhastronomicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀστρονομικόςastronomikós

Ngôn ngữ khác

AI