Dịch

astronómico

B2tính từ (adjective)
/astɾoˈnomiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc thiên văn học, thiên văntính từastronomic, astronomical (relating to astronomy)
  2. Khổng lồ, thiên văntính từastronomical (great, vast)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astronómicoDạng gốc (base form)
  2. astronómicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. astronómicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. astronómicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

observatorio astronómicoĐài thiên văn
unidad astronómicaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi thu thập dữ liệu thiên văn quy mô lớn tại đài quan sát.
  • , , .Đừng để bị lừa, Juan, kẻo rồi mất nhà mà lại ôm một khoản nợ khổng lồ.
  • .Thiên văn học là môn khoa học nghiên cứu sự chuyển động của các thiên thể.

Họ từ (word family)

cùng gốc astronómico
Từ liên quan (related word)

AI