astronómico
B2tính từ (adjective)
/astɾoˈnomiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc thiên văn học, thiên văntính từastronomic, astronomical (relating to astronomy)
- Khổng lồ, thiên văntính từastronomical (great, vast)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astronómicoDạng gốc (base form)
- astronómicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- astronómicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- astronómicaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| observatorio astronómico | Đài thiên văn | |
| unidad astronómica | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chúng tôi thu thập dữ liệu thiên văn quy mô lớn tại đài quan sát.
- , , .Đừng để bị lừa, Juan, kẻo rồi mất nhà mà lại ôm một khoản nợ khổng lồ.
- .Thiên văn học là môn khoa học nghiên cứu sự chuyển động của các thiên thể.
Họ từ (word family)
cùng gốc astronómicoTừ liên quan (related word)