Dịch

astronomical time

danh từ (noun)
UK/ˌæs.tɹəˈnɒm.ɪ.kəl ˈtaɪm/US/ˌæs.tɹəˈnɑm.ɪ.kəl ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Thời gian đã qua giữa trưa của một ngày cụ thể, được tính là 24 giờ trong thời gian trung bìnhdanh từThe time past mean noon of a particular day, reckoned on to twenty-four hours in mean time.

AI