indiscernible
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không có khả năng nhận thức hay nhận thức đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not capable of being discerned or perceived.
- Không có khả năng phân biệt với cái gì kháctính từkhông so sánh (not comparable)Not capable of being distinguished from something else.
- Một điều gì đó không thể nào nhận ra đượcdanh từSomething which is incapable of being discerned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indiscernibleDạng gốc (base form)
- indiscerniblesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| identity of indiscerniblesdanh từ | danh từ | Nguyên tắc rằng, nếu hai vật thể không thể phân biệt được với nhau về tất cả các đặc tính của chúng thì chúng giống hệt nhau |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc indiscernibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha