Dịch

indiscernible

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không có khả năng nhận thức hay nhận thức đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not capable of being discerned or perceived.
  2. Không có khả năng phân biệt với cái gì kháctính từkhông so sánh (not comparable)Not capable of being distinguished from something else.
  3. Một điều gì đó không thể nào nhận ra đượcdanh từSomething which is incapable of being discerned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indiscernibleDạng gốc (base form)
  2. indiscerniblesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

identity of indiscerniblesdanh từNguyên tắc rằng, nếu hai vật thể không thể phân biệt được với nhau về tất cả các đặc tính của chúng thì chúng giống hệt nhau

Nguồn gốc (etymology)

indiscernible

Ví dụ

  • , .

AI