Dịch

indiscernibility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc tính không thể phân biệt được; không có khả năng quan sát đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or characteristic of being indiscernible; inability to be observed.
  2. Không có khả năng được coi là khác biệt với cái gì khác; tính không thể phân biệt đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inability to be perceived as distinct from something else; indistinguishability .

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indiscernibilityDạng gốc (base form)
  2. indiscernibilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

indiscernibility of identicalsdanh từNguyên tắc nếu hai vật thể hoàn toàn giống nhau thì chúng phải không thể phân biệt được với nhau về tất cả các thuộc tính của chúng

Nguồn gốc (etymology)

AI