Dịch

nonsensical

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô lý, vô ý nghĩa, bậy bạtính từWithout sense; absurd.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonsensicalDạng gốc (base form)
  2. more nonsensicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most nonsensicalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Trump’s Biden’s […] , , , .Bản ghi nhớ tổng thống của Tổng thống Donald Trump ra lệnh điều tra sự suy giảm nhận thức của Joe Biden và việc ông sử dụng bút máy tự động cũng là một trò chiều chuộng người hâm mộ vô lý, khuếch đại các thuyết âm mưu MAGA quẫn trí cho rằng, với vẻ mặt tỉnh bơ, Biden thực ra là một bản sao người máy.
  • .Đạo luật này thật vô lý và nhảm nhí.
  • .Đừng nói những điều nhảm nhí như vậy.

AI