Dịch

preposterous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô lýtính từAbsurd, or contrary to common sense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preposterousDạng gốc (base form)
  2. more preposterousSo sánh hơn (comparative)
  3. most preposterousSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • president's , , race-based .Dẫn đầu cuộc tấn công vào chính quyền công dân của tổng thống là kẻ thô tục chuyên nghiệp Donald Trump, kẻ thoát tội với những bình luận vô lý, dựa trên chủng tộc mà ít nhân vật công chúng da đen nào có được.
  • !Cái gì cũng đổ lỗi cô ấy thì thật là phi lí
  • .Điều này đơn giản là vô lý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpraeposterus“with the hinder part before, reversed, inverted, perverted”

AI