desatinado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Điên rồ, vô lý, ngớ ngẩntính từcrazy, unreasonable, nonsensical
- Phân từ hai của desatinarđộng từpast participle of desatinar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desatinadoDạng gốc (base form)
- desatinadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- desatinadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- desatinadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn không nghĩ rằng điều đó hơi vô lý sao?
- , .Thật không may, Internet mang lại cho những kẻ cực đoan và cố chấp đủ mọi thành phần cơ hội tương tự để phơi bày những ý tưởng vô lý và nguy hiểm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh