irracional
B2tính từ (adjective)
/iraθjoˈnal/
Nghĩa chính
- Phi lý, vô lýtính từirrational, absurd
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irracionalDạng gốc (base form)
- irracionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comportamiento irracional | Hành vi phi lý | |
| creencia irracional | Niềm tin phi lý | |
| pensamiento irracional | Tư duy phi lý tính | |
| número irracional | Số vô tỉ |
Ví dụ
- .Anh ấy ngu dốt và vô lý.
- , .Clava thích mọi thứ vô lý, và vì lý do đó cô ấy làm việc ở nhà trẻ.
- .Cô ấy ghen tuông và vô lý.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc irracionalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh