Dịch

irrational

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phi lýtính từNot rational; unfounded, nonsensical or wrong-headed.
  2. Vô tỷtính từkhông so sánh (not comparable)Of a real number, that cannot be written as the ratio of two integers.
  3. Số vô tỷdanh từA real number that can not be expressed as the quotient of two integers, an irrational number.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irrationalDạng gốc (base form)
  2. irrationalsSố nhiều (plural)
  3. more irrationalSo sánh hơn (comparative)
  4. most irrationalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

completely irrationalHoàn toàn phi lý
irrational behaviourHành vi phi lý
irrational beliefNiềm tin phi lý
irrational fearNỗi sợ phi lý
irrational numberdanh từSố vô tỉ
irrational fearsNỗi sợ phi lý

Ví dụ

  • Một quyết định phi lý.
  • π .Số π là số vô tỷ.
  • 2, , , .Căn bậc hai của 2, số vô tỷ đầu tiên được phát hiện, đã được các môn đồ Pythagoras thời kỳ đầu biết đến, và những phương pháp xấp xỉ giá trị của nó rất tài tình đã được tìm ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phi lý

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhirratiōnālis

AI