Nghĩa chính
- Phi lýtính từNot rational; unfounded, nonsensical or wrong-headed.
- Vô tỷtính từkhông so sánh (not comparable)Of a real number, that cannot be written as the ratio of two integers.
- Số vô tỷdanh từA real number that can not be expressed as the quotient of two integers, an irrational number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irrationalDạng gốc (base form)
- irrationalsSố nhiều (plural)
- more irrationalSo sánh hơn (comparative)
- most irrationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely irrational | Hoàn toàn phi lý | |
| irrational behaviour | Hành vi phi lý | |
| irrational belief | Niềm tin phi lý | |
| irrational fear | Nỗi sợ phi lý | |
| irrational numberdanh từ | danh từ | Số vô tỉ |
| irrational fears | Nỗi sợ phi lý |
Ví dụ
- Một quyết định phi lý.
- π .Số π là số vô tỷ.
- 2, , , .Căn bậc hai của 2, số vô tỷ đầu tiên được phát hiện, đã được các môn đồ Pythagoras thời kỳ đầu biết đến, và những phương pháp xấp xỉ giá trị của nó rất tài tình đã được tìm ra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phi lý
Họ từ (word family)
cùng gốc irrationalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhirratiōnālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- soundtrái nghĩaKhông dựa trên lý trí hoặc quan hệ logic.