Dịch

comprehensible

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể hiểu, có thể lĩnh hộitính từAble to be comprehended.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comprehensibleDạng gốc (base form)
  2. more comprehensibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most comprehensibleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • comprehensible (to sb)có thể hiểu được (đối với ai)

Cụm từ (phrase)

comprehensible inputdanh từTài liệu ngôn ngữ mà người học ngôn ngữ có thể hiểu được ở trình độ hiện tại của họ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcomprehēnsibilis

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Càng thấy vũ trụ dễ hiểu, người ta càng thấy nó vô nghĩa.
  • Mary's .Câu của Mary dễ hiểu và dễ dịch.
  • .Thuật ngữ pháp lý không thể hiểu được đối với hầu hết người dân thường.

AI