Dịch

crystal clear

tính từ (adjective)
US/ˈkɹɪstəl ˈklɪɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoàn toàn rõ ràngtính từWithout ambiguity or doubt; completely understood.
  2. Trực quan rõ ràng, hình ảnh sắc nét, độ sắc nét caotính từVisually clear, a sharp image, of high acuity.
  3. Rất mờ hoặc trong suốttính từVery translucent or transparent.
  4. Không có mâytính từHaving no clouds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crystal clearDạng gốc (base form)
  2. more crystal clearSo sánh hơn (comparative)
  3. crystal clearerSo sánh hơn (comparative)
  4. most crystal clearSo sánh nhất (superlative)
  5. crystal clearestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

crystal clearlytrạng từMột cách rõ ràng
crystal clearnessSự trong vắt
crystally cleartrạng từ, tính từMột cách rõ ràng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nghe rõ ràng
  1. Aurally clear.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicristal cleer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , , .

AI