self-aware
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhận thức được bản thân như một cá nhân tồn tại trong thế giới thựctính từAware of oneself as an individual that exists in the real world.
- Nhận thức được bề ngoài, khuyết điểm của mình, v.vtính từCognizant of one's appearances, shortcomings, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-awareDạng gốc (base form)
- more self-awareSo sánh hơn (comparative)
- most self-awareSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-awarenessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc đặc tính của khả năng tự nhận thức; trạng thái nhận thức được bản thân mình như một cá nhân |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc self-awareVí dụ
- I’ve .Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
- . , 8:11 .. , . .
- .