Dịch

self-aware

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhận thức được bản thân như một cá nhân tồn tại trong thế giới thựctính từAware of oneself as an individual that exists in the real world.
  2. Nhận thức được bề ngoài, khuyết điểm của mình, v.vtính từCognizant of one's appearances, shortcomings, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-awareDạng gốc (base form)
  2. more self-awareSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-awareSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-awarenessdanh từTrạng thái hoặc đặc tính của khả năng tự nhận thức; trạng thái nhận thức được bản thân mình như một cá nhân

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • I’ve .Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
  • . , 8:11 .. , . .
  • .

AI