Dịch

self-awareness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc tính của khả năng tự nhận thức; trạng thái nhận thức được bản thân mình như một cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The state or property of being self-aware; state of being aware of oneself as an individual.
  2. Đặc điểm cá nhân liên quan đến khả năng của một người nào đó trong việc nhận thức một cách kiên trì và chính xác sự hiện diện của họ giữa những người khác cũng như kiến thức và khả năng của chính họdanh từkhông đếm được (uncountable)A personal trait regarding someone's ability to persistently and accurately perceive their presence amongst other people, and their own knowledge and abilities.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI