sentiency
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khả năng cảm giác, khả năng tri giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of having sensation; sentience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sentiencyDạng gốc (base form)
- sentienciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .