Dịch

conscient

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Biết rõ; nhận thứctính từconscious; aware

Cụm từ (phrase)

conscientious objectordanh từNgười từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
conscientious objectiondanh từSự phản đối vì lý do lương tâm trong việc thực hiện nghĩa vụ quân sự vì các nguyên tắc tôn giáo hoặc đạo đức

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhconsciens

Ví dụ

  • , , , .
  • , ( , ,) , , .

AI