Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
conscientiousness
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being conscientious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
conscientiousness
conscientious
Chu đáo, tận tâm, tỉ mỉ
tính từ
un
conscientiousness
Tính không tận tâm, tính không chu đáo, tính tắc trách
danh từ
conscien
ce
Lương tâm
danh từ
conscientious
ly
Chu toàn, tận tình
trạng từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
conscientious
+
-ness
AI
1
Sự tận tâm
1
Sự tận tâm
1
Sự tận tâm