Dịch

conscience

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lương tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ethical or moral sense of right and wrong, chiefly as it affects a person’s own behaviour and forms their attitude to their past actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conscienceDạng gốc (base form)
  2. consciencesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lương tâm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A personification of the moral sense of right and wrong, usually in the form of a person, a being or merely a voice that gives moral lessons and advices.

Ví dụ

  • [“]Twer ’ , . , .[”]'Twer không phải là bạn tôi ra làm chứng chống lại tôi một cách miễn cưỡng và vì lương tâm như bên công tố muốn quý vị tin. Hắn là một gián điệp đang làm công việc được trả tiền của mình.
  • ; .Chính nhận thức biến tất cả chúng ta thành những kẻ hèn nhát; Và sắc hồng tự nhiên của lòng quả quyết Bị phủ bóng u ám bởi nỗi suy tư.
  • .Anh ta không có lương tâm.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconscience
  2. từ tiếng Pháp cổconscience
  3. từ tiếng Latinhconscientia“knowledge within oneself”

AI