Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khía cạnh của lương tâm mà qua đó người ta có thể phán xét sai trái và quyết định điều gì tạo nên hành vi tốt (phân biệt với syneisis)danh từkhông đếm được (uncountable)An aspect of one's conscience by which one can judge wrong from right and decide on what makes good conduct (as distinguished from syneidesis).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều trị dự phòng
- không đếm được (uncountable)Điều trị dự phòng; phòng bệnhPreventive treatment; prophylaxis.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσυντήρησιςsuntḗrēsis“careful watching”