Dịch

personality

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tính cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of people, a set of non-physical psychological and social qualities that make one person distinct from another.
  2. Sức hút, cá tính nổi bậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of people, charisma; qualities that make a person stand out from the crowd.
  3. Nét đặc sắc, tính độc đáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of inanimate or abstract things, a set of qualities that make something distinctive or interesting.
  4. Người nổi tiếng, nhân vật truyền thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A celebrity, especially one with a strong media presence (e.g. an actor, singer or sports player).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. personalityDạng gốc (base form)
  2. personalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

personality clashdanh từSự xung đột tính cách
personality disorderdanh từRối loạn nhân cách
personality testdanh từBài trắc nghiệm tính cách
personality traitdanh từNét tính cách
strong personalitydanh từCá tính mạnh mẽ
tv personalityNhân vật truyền hình
split personalitydanh từRối loạn nhận dạng phân ly
multiple personalitydanh từRối loạn phân ly trong đó một số bản sắc hoặc trạng thái tính cách riêng biệt xen kẽ nhau trong việc kiểm soát ý thức và hành vi của người mắc bệnh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vai diễn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vai diễn, hình tượng đảm nhậnAn assumed role or manner of behavior.

Ví dụ

  • .Anh ấy có hai nhân cách.
  • / ´ / ' .Nhưng hết lần này đến lần khác / Tôi vẫn sẽ làm kẻ khờ vì em / bởi em có sức hút đặc biệt.
  • .Tòa nhà bê tông thực dụng này thiếu nét đặc sắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

personal-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạipersonalite
  2. từ tiếng Latinhpersōnālitās

AI