Dịch

bosom

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbʊz(ə)m/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lòng, tâm can, tâm tưdanh từThe seat of one's inner thoughts, feelings, etc.; one's secret feelings; desire.
  2. Lòng, vòng taydanh từThe protected interior or inner part of something; the area enclosed as by an embrace.
  3. Chí cốt, thân thiết, tri kỷtính từkhông so sánh (not comparable)In a very close relationship.
  4. Ấp ủ, ghi khắc, ôm ấpđộng từTo enclose or carry in the bosom; to keep with care; to take to heart; to cherish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bosomNguyên thể (infinitive)
  2. bosomsSố nhiều (plural)
  3. bosomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bosomingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the bosom of sthvòng tay của cái gì

Cụm từ (phrase)

bosom frienddanh từTri kỷ, bạn thân
bosom buddydanh từNgười bạn rất thân
bird in the bosomdanh từLời cam kết bí mật mà người này dành cho người khác
take to one's bosomđộng từKết hôn
Abraham's bosomdanh từ riêngNơi chờ đợi các tín hữu đã chết giữa cuộc đóng đinh và sự phục sinh của Chúa Kitô; thiên đường
in Abraham's bosomcụm giới từKhông còn sống; chết
nourish a viper in one's bosomđộng từLàm những hành động tử tế sẽ gặp phải sự vô ơn và cuối cùng sẽ gây hại cho mình
cherish a snake in one's bosomđộng từNuôi ong tay áo

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cổ áo
  1. Cổ áo, phần ngực áoThe part of a dress etc. covering the chest; a neckline.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibosom
  2. từ tiếng Anh cổbōsm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōsm

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , ,[…] , .Người chú của ông, một Hồng y, thuê một thanh niên Tây Ban Nha gốc Moor tên là Diego, một ca sĩ và người chơi đàn virginal kỳ cựu, để gột rửa tâm tư ông khỏi những thứ nguy hiểm đó, và chữa lành cho ông bằng phép thuật âm nhạc của mình.
  • , , , , country-folk, .người ta có thể thấy ở các vùng xa xôi giữa những con hẻm, hoặc sâu trong lòng đồi núi, một số đàn ông xanh xao thấp bé, đứng cạnh người nhà quê vạm vỡ, trông như tàn dư của một giống nòi bị tước quyền thừa kế.
  • , .Cô ấy luôn vội vàng kinh khủng, và cổ áo khoét càng sâu thì càng có thể đoán là cô ấy được gọi đi nơi khác.

AI