Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Lòng, tâm can, tâm tưdanh từThe seat of one's inner thoughts, feelings, etc.; one's secret feelings; desire.
- Lòng, vòng taydanh từThe protected interior or inner part of something; the area enclosed as by an embrace.
- Chí cốt, thân thiết, tri kỷtính từkhông so sánh (not comparable)In a very close relationship.
- Ấp ủ, ghi khắc, ôm ấpđộng từTo enclose or carry in the bosom; to keep with care; to take to heart; to cherish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the bosom of sthvòng tay của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bosom frienddanh từ | danh từ | Tri kỷ, bạn thân |
| bosom buddydanh từ | danh từ | Người bạn rất thân |
| bird in the bosomdanh từ | danh từ | Lời cam kết bí mật mà người này dành cho người khác |
| take to one's bosomđộng từ | động từ | Kết hôn |
| Abraham's bosomdanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi chờ đợi các tín hữu đã chết giữa cuộc đóng đinh và sự phục sinh của Chúa Kitô; thiên đường |
| in Abraham's bosomcụm giới từ | cụm giới từ | Không còn sống; chết |
| nourish a viper in one's bosomđộng từ | động từ | Làm những hành động tử tế sẽ gặp phải sự vô ơn và cuối cùng sẽ gây hại cho mình |
| cherish a snake in one's bosomđộng từ | động từ | Nuôi ong tay áo |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cổ áo
- Cổ áo, phần ngực áoThe part of a dress etc. covering the chest; a neckline.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bosomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibosom
- từ tiếng Anh cổbōsm
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōsm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ,[…] , .Người chú của ông, một Hồng y, thuê một thanh niên Tây Ban Nha gốc Moor tên là Diego, một ca sĩ và người chơi đàn virginal kỳ cựu, để gột rửa tâm tư ông khỏi những thứ nguy hiểm đó, và chữa lành cho ông bằng phép thuật âm nhạc của mình.
- , , , , country-folk, .người ta có thể thấy ở các vùng xa xôi giữa những con hẻm, hoặc sâu trong lòng đồi núi, một số đàn ông xanh xao thấp bé, đứng cạnh người nhà quê vạm vỡ, trông như tàn dư của một giống nòi bị tước quyền thừa kế.
- , .Cô ấy luôn vội vàng kinh khủng, và cổ áo khoét càng sâu thì càng có thể đoán là cô ấy được gọi đi nơi khác.