Dịch

frontage

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mặt tiền, phần trước nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The front part of a property or building that faces the street.
  2. Khoảng đất trước nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The land between a property and the street.
  3. Chiều dài mặt tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of a property along a street.
  4. Đất giáp mặt nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Property or territory adjacent to a body of water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frontageDạng gốc (base form)
  2. frontagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

frontage roaddanh từCon đường nhỏ hơn dọc theo đường chính như đường cao tốc, để tiếp cận các khu nhà lân cận

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phần phía trước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The front part generally.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • reception-room , , low-tread .Đặt phòng tiếp khách nhỏ của bạn ở đây cạnh cửa, và lấy toàn bộ chiều rộng mặt tiền ngôi nhà làm sảnh vuông, cùng một cầu thang bậc thấp dễ đi chạy dọc hai bên.
  • , , .Điều quan trọng là giữ đất thuộc sở hữu thành phố, đặc biệt là đất giáp hồ, trong tay chính quyền thành phố.
  • , .Chiến tranh chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài.

AI