Dịch

frontal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfɹʌn.tl̩/US/ˈfɹʌn.tl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ở, từ, trong hoặc thuộc phía trướctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, directed toward, or situated at the front.
  2. Trực diện, chính diệntính từkhông so sánh (not comparable)Directed against the front or at the main point or issue.
  3. Thuộc trán, thuộc xương trántính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the forehead or frontal bone.
  4. Dạng rút gọn của frontal bonedanh từEllipsis of frontal bone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frontalDạng gốc (base form)
  2. frontalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

frontal assaultCuộc đột kích trực diện
frontal attackCuộc tấn công trực diện
frontal bonedanh từXương trán
frontal lobedanh từThùy trán
frontal planedanh từMặt phẳng trán
frontal collisiondanh từVụ va chạm trực diện
full-frontaltính từ, danh từHiển thị tất cả các cơ quan sinh dục
frontal nervedanh từNhánh của dây thần kinh mắt cung cấp máu cho trán, da đầu và các phần liền kề

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Thuộc mặt phẳng trán
  1. không so sánh (not comparable)Parallel to the main axis of the body and at right angles to the sagittal plane.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

front-al

  1. mượn từ tiếng Latinh mớifrontālis

Cùng gốc (doublet)frontalis

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrountel
  2. từ tiếng Pháp cổfrontel
  3. từ tiếng Latinhfrontāle“a frontlet, metal band for the forehead”

Ví dụ

  • một cuộc tấn công trực diện
  • .Ngay cả bệ lò sưởi cũng được trang trí bằng một dải rèm có tua rua hoàn toàn vô dụng, khá giống tấm phủ bàn thờ.
  • , , .Chúng tôi quan sát não của họ trong khi thực hiện bài tập dùng từ này, và thật bất ngờ, vùng thùy trán bên trái đó sáng lên nhiều hơn hẳn so với những người khác khi họ đang cố làm bài tập này.

AI