Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ở, từ, trong hoặc thuộc phía trướctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, directed toward, or situated at the front.
- Trực diện, chính diệntính từkhông so sánh (not comparable)Directed against the front or at the main point or issue.
- Thuộc trán, thuộc xương trántính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the forehead or frontal bone.
- Dạng rút gọn của frontal bonedanh từEllipsis of frontal bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frontalDạng gốc (base form)
- frontalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frontal assault | Cuộc đột kích trực diện | |
| frontal attack | Cuộc tấn công trực diện | |
| frontal bonedanh từ | danh từ | Xương trán |
| frontal lobedanh từ | danh từ | Thùy trán |
| frontal planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng trán |
| frontal collisiondanh từ | danh từ | Vụ va chạm trực diện |
| full-frontaltính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Hiển thị tất cả các cơ quan sinh dục |
| frontal nervedanh từ | danh từ | Nhánh của dây thần kinh mắt cung cấp máu cho trán, da đầu và các phần liền kề |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Thuộc mặt phẳng trán
- không so sánh (not comparable)Parallel to the main axis of the body and at right angles to the sagittal plane.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc frontalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một cuộc tấn công trực diện
- .Ngay cả bệ lò sưởi cũng được trang trí bằng một dải rèm có tua rua hoàn toàn vô dụng, khá giống tấm phủ bàn thờ.
- , , .Chúng tôi quan sát não của họ trong khi thực hiện bài tập dùng từ này, và thật bất ngờ, vùng thùy trán bên trái đó sáng lên nhiều hơn hẳn so với những người khác khi họ đang cố làm bài tập này.