Dịch

identifiable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể nhận diện, nhận ratính từCapable of being distinguished and named.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. identifiableDạng gốc (base form)
  2. more identifiableSo sánh hơn (comparative)
  3. most identifiableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi không biết anh ấy đến từ đâu vì anh ấy không có giọng nói nào nhận diện được.
  • Tom's .Hoạt động tích cực của Tom dường như không có hiệu quả rõ rệt nào.
  • .Những người chống phát xít thường che mặt để cảnh sát khó nhận dạng hơn.

AI