Nghĩa chính
- Có thể nhận diện, nhận ratính từCapable of being distinguished and named.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- identifiableDạng gốc (base form)
- more identifiableSo sánh hơn (comparative)
- most identifiableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc identifiableVí dụ
- .Tôi không biết anh ấy đến từ đâu vì anh ấy không có giọng nói nào nhận diện được.
- Tom's .Hoạt động tích cực của Tom dường như không có hiệu quả rõ rệt nào.
- .Những người chống phát xít thường che mặt để cảnh sát khó nhận dạng hơn.