Dịch

mistaken identity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhầm ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A case of false belief that a certain individual is someone else.
  2. Lời bào chữa trong luật hình sự dựa trên tình huống này, cho rằng bất kỳ nhân chứng nào của một tội ác đều nghĩ sai rằng họ đã nhìn thấy bị cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A defense in criminal law based on this situation, claiming that any eyewitnesses to a crime incorrectly thought that they saw the defendant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mistaken identityDạng gốc (base form)
  2. mistaken identitiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; .Cảnh sát đã bắt nhầm người; truyền thông đưa tin đây là một trường hợp nhận dạng nhầm.
  • .Đó là một trường hợp nhận dạng nhầm.
  • .Một người đàn ông đã bị bắn do bị nhận nhầm người.

AI