identidad
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/identiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- danh tính, bản sắcdanh từA2the fact of being a particular person or thing; the characteristics that make a person or group distinct
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- identidadDạng gốc (base form)
- identidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crisis de identidad | Khủng hoảng danh tính | |
| documento de identidad | Giấy tờ tùy thân | |
| identidad cultural | Bản sắc văn hóa | |
| robo de identidad | Đánh cắp danh tính | |
| identidad sexualdanh từ | danh từ | Bản sắc tình dục |
| tarjeta de identidaddanh từ | danh từ | Chứng minh thư, giấy chứng minh |
| documento nacional de identidaddanh từ | danh từ | Giấy tờ tùy thân quốc gia |
| matriz identidaddanh từ | danh từ | Ma trận nhận dạng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- carnets .Các bạn có thể đến lấy thẻ căn cước của mình.
- .Chúng ta sống ở những quốc gia có bản sắc tương đồng.
- .Hắn ta đã giả chết và mang một danh tính mới.