Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Còn tồn tại, hiện hữutính từkhông so sánh (not comparable)Still in existence; not having disappeared.
- Còn sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Still alive; not extinct.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| then-extant | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nổi bật
- không so sánh (not comparable)Standing out, or above the rest.
Ví dụ
- , ? , , ; ?Quốc gia Anh này, liệu có nhận thức được ý nghĩa của Ngày nay mới mẻ kỳ lạ của mình không? Liệu có đủ sự khôn ngoan còn tồn tại, có thể tìm thấy ở bất cứ đâu hay cách nào, trong hai mươi bảy triệu cái đầu đoàn kết của chúng ta để nhận ra điều đó; có đủ lòng dũng cảm trong hai mươi bảy triệu trái tim của chúng ta để dám nghĩ dám làm theo mệnh lệnh ấy không?
- loài chim là những loài khủng long duy nhất còn sống
- .Hà mã là loài động vật guốc chẵn nặng nhất còn tồn tại.
Họ từ (word family)
cùng gốc extantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhextantem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- existingđồng nghĩaNghĩa gần nhưng trang trọng, học thuật hơn; thường nói về vật vẫn còn tồn tại.