Dịch

extant

C2tính từ (adjective)
UK/ɛkˈstænt/US/ˈɛk.stənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Còn tồn tại, hiện hữutính từkhông so sánh (not comparable)Still in existence; not having disappeared.
  2. Còn sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Still alive; not extinct.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

then-extantChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nổi bật
  1. không so sánh (not comparable)Standing out, or above the rest.

Ví dụ

  • , ? , , ; ?Quốc gia Anh này, liệu có nhận thức được ý nghĩa của Ngày nay mới mẻ kỳ lạ của mình không? Liệu có đủ sự khôn ngoan còn tồn tại, có thể tìm thấy ở bất cứ đâu hay cách nào, trong hai mươi bảy triệu cái đầu đoàn kết của chúng ta để nhận ra điều đó; có đủ lòng dũng cảm trong hai mươi bảy triệu trái tim của chúng ta để dám nghĩ dám làm theo mệnh lệnh ấy không?
  • loài chim là những loài khủng long duy nhất còn sống
  • .Hà mã là loài động vật guốc chẵn nặng nhất còn tồn tại.

Họ từ (word family)

cùng gốc extant

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhextantem

AI