Dịch

extancy

danh từ (noun)
/ˈɛkstənsi/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái vượt lên trên người khác, hoặc một sự phóng chiếudanh từThe state of rising above others, or a projection.
  2. Tình trạng còn tồn tại; sự tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being extant; existence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extancyDạng gốc (base form)
  2. extanciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhextantia
danh từ

extant-cy

AI