Dịch

活

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: hoạt
huó

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sốngđộng từto be alive; to exist
  2. còn sống, sống độngtính từalive; lively
  3. công việcnoun|verbwork; job

Chữ và bộ thủ (character, radical)

活
huóhoạt
Bộ: 水 · thủy (nước)9 nét
live, exist, survive; lively

Cụm từ (phrase)

干活Làm việc
找活Tìm việc
活人Người sống
细活Việc tỉ mỉ
活动Vận động, cử động, hoạt động
生活Sống, sinh sống
活跃Năng động, hoạt bát
活着Còn sống

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Có sự sống
  1. Có sự sống, sinh tồnliving

Ví dụ

  • 。Cuộc đời thật đẹp
  • !Đối mặt sự sống với một nụ cười!
  • ,。Không bao giờ trễ quá để học hỏi.

AI