Dịch

nacido

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/naˈθido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sinh ra, còn sốngtính từborn, alive
  2. Bẩm sinh, trời sinhtính từnatural, inborn, innate
  3. Con người, sinh linhdanh từhuman being
  4. Sinh ra, chào đờiđộng từpast participle of nacer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nacidoDạng gốc (base form)
  2. nacidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. nacidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. nacidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bien nacidoBiết điều, có giáo dưỡng
mal nacidoĐê tiện, bất lương
nacido para algoSinh ra để làm gì
ningún nacidoKhông ai
anemia del recién nacidoThiếu máu sơ sinh
bebé recién nacidoTrẻ sơ sinh
recién nacidoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khối u
  1. Khối u, mụn nhọtgrowth, tumour

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con người

Ví dụ

  • .Bé sơ sinh đang được chăm sóc y tế.
  • .Chú ngựa con sinh ra với thể trạng tuyệt vời.
  • .Con gái thứ hai của tôi vừa mới chào đời cách đây vài phút.

AI