nacido
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/naˈθido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh ra, còn sốngtính từborn, alive
- Bẩm sinh, trời sinhtính từnatural, inborn, innate
- Con người, sinh linhdanh từhuman being
- Sinh ra, chào đờiđộng từpast participle of nacer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien nacido | Biết điều, có giáo dưỡng | |
| mal nacido | Đê tiện, bất lương | |
| nacido para algo | Sinh ra để làm gì | |
| ningún nacido | Không ai | |
| anemia del recién nacido | Thiếu máu sơ sinh | |
| bebé recién nacido | Trẻ sơ sinh | |
| recién nacido | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khối u
- Khối u, mụn nhọtgrowth, tumour
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Con người
Ví dụ
- .Bé sơ sinh đang được chăm sóc y tế.
- .Chú ngựa con sinh ra với thể trạng tuyệt vời.
- .Con gái thứ hai của tôi vừa mới chào đời cách đây vài phút.