Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- (thuộc) sự tồn tại, hiện sinhtính từOf or relating to existence.
- Sống còn, mang tính tồn vongtính từConcerning the very existence of something, especially with regard to evading extinction.
- Chỉ sự tồn tại, khẳng định tồn tạitính từOf an assertion, etc.: assuming or suggesting the existence of something.
- Dạng rút gọn của existential clausedanh từEllipsis of existential clause (“a clause that indicates the existence of something”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- existentialDạng gốc (base form)
- existentialsSố nhiều (plural)
- more existentialSo sánh hơn (comparative)
- most existentialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| existential crisisdanh từ | danh từ | Khủng hoảng hiện sinh |
| existential dread | Nỗi sợ hiện sinh | |
| existential threat | Mối đe dọa sinh tồn | |
| existential riskdanh từ | danh từ | Rủi ro có thể phá hủy hoặc gây thiệt hại vĩnh viễn cho một đơn vị; một nguy cơ cho sự tồn tại của một người |
| existential typedanh từ | danh từ | Trong một hệ thống loại: một loại ẩn (các) loại cụ thể cơ bản |
| singular existential statementdanh từ | danh từ | Tuyên bố số ít nêu rõ sự tồn tại của chủ đề của nó |
| existential nihilismdanh từ | danh từ | Lý thuyết triết học cho rằng cuộc sống không có ý nghĩa hay giá trị nội tại |
| existential quantifierdanh từ | danh từ | Toán tử, được biểu thị bằng ký hiệu ∃, được sử dụng trong phép tính vị từ để chỉ ra rằng một vị từ đúng với ít nhất một thành viên của một tập hợp cụ thể. Tương đương bằng lời nói bao gồm "có tồn tại" và "có" |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
(thuộc) chủ nghĩa hiện sinh
- Of or relating to existentialism (“a philosophical movement emphasizing the uniqueness of each human existence in freely making its self-defining choices”).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc existentialNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnexistentiālis“coming into or relating to existence”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , — .Hầu hết các bệnh nhân đều mắc ung thư giai đoạn cuối, và vài người đã qua đời trong vòng một năm sau đợt thử nghiệm—nhưng chỉ sau khi trải qua một cuộc phiêu lưu tâm trí dường như đã xoa dịu nỗi u sầu về kiếp nhân sinh trong những ngày cuối đời.
- , , .Do đó, tại đây chúng tôi tìm cách tập hợp và đánh giá các bằng chứng nhằm cung cấp cái nhìn tổng quan về mức độ nghiêm trọng của việc buôn bán như một mối đe dọa sinh tồn đối với các đơn vị phân loại chim ở vùng Sundaic của Indonesia.
- , , .Một số nhà tư tưởng hiện sinh chỉ quan tâm gián tiếp đến biểu đạt nghệ thuật, tức là họ là những nhà phê bình và phân tích đầy say mê đối với các tác phẩm nghệ thuật.