existencial
C1tính từ (adjective)
/eɡsistenˈθjal/
Nghĩa chính
- Tồn tạitính từexistential
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- existencialDạng gốc (base form)
- existencialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc existencialVí dụ
- .Algeria đang đối mặt với một mối đe dọa tồn tại thực sự.
- .Algeria đối diện với một rủi ro tồn tại thực sự.
- ₂ .Sản xuất CO₂ của chúng ta là một mối đe dọa tồn tại cho khí hậu.