Nghĩa chính
- Thuộc tính hoàn toàn tự bắt nguồn, trái ngược với việc bắt nguồn từ hoặc phụ thuộc vào người khác; chất lượng của việc có trong mình toàn bộ lý do tồn tại của một người; hoàn toàn độc lập, tự tồn tại và tự nuôi sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The attribute of being entirely self-derived, in contrast to being derived from or dependent on another; the quality of having within oneself the entire reason for one's being; utter independent self-existence and self-sustenance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aseityDạng gốc (base form)
- aseitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiaseitas“state of being by itself”
- từ tiếng Latinha se
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aseityTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .
- ‘’ — , , , , , , self-willing .