Dịch

aseity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính hoàn toàn tự bắt nguồn, trái ngược với việc bắt nguồn từ hoặc phụ thuộc vào người khác; chất lượng của việc có trong mình toàn bộ lý do tồn tại của một người; hoàn toàn độc lập, tự tồn tại và tự nuôi sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The attribute of being entirely self-derived, in contrast to being derived from or dependent on another; the quality of having within oneself the entire reason for one's being; utter independent self-existence and self-sustenance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aseityDạng gốc (base form)
  2. aseitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiaseitas“state of being by itself”
  2. từ tiếng Latinha se

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc aseity

Ví dụ

  • , , , .
  • ‘’ — , , , , , , self-willing .

AI