Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có gì, khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Nothing, zero.
- Không, không tồn tạitính từkhông so sánh (not comparable)No, zero, non-existent.
- Không ghi được bàn nào, đánh bại triệt đểđộng từTo cause to score nothing, to thoroughly defeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A none: một người vô giá trị về tầm quan trọng hoặc tính cách
- đếm được (countable)A nobody: a person who is worthless in importance or character.
Ví dụ
- " ," , , " ."
- ... ...
- 1989 ... .