Nghĩa chính
- Không gì trong nhóm đã nêu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have none of somethingđộng từ | động từ | Hoàn toàn không sẵn lòng chấp nhận hoặc ủng hộ điều gì đó |
Ví dụ
- .Không lựa chọn nào trong số này dùng được.
Xuất hiện ở từ khác
- nonekết hợpkhông gì trong nhóm đã nêu