Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- không, phi, bấttrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to negate the meaning of the following word, often written as the prefix non-.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonDạng gốc (base form)
- nonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non sequiturdanh từ | danh từ | Bất kỳ sự chuyển đổi hoặc xảy ra đột ngột và không thể giải thích được |
| persona non gratadanh từ | danh từ | Nhân vật không được hoan nghênh, người bị cấm nhập cảnh |
| non-pasttính từ | tính từ | Căng thẳng, không liên quan đến quá khứ; đặc biệt, áp dụng cho cả hiện tại và tương lai |
| Non.danh từ | danh từ | Viết tắt của nones: ngày quý đầu tiên theo danh nghĩa của một tháng La Mã, được sử dụng trong các ngày trong lịch La Mã |
| non-tiền tố | tiền tố | Dùng với nghĩa không có hoặc không có gì, để biểu thị sự thiếu hoặc không thực hiện được; hoặc theo nghĩa không, để phủ nhận ý nghĩa của từ mà nó được đặt trước |
| non-foodtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không dành cho tiêu dùng như một loại thực phẩm |
| non-doingdanh từ | danh từ | Thiếu nỗ lực hoặc hoạt động |
| non-comingdanh từ | danh từ | Việc thiếu hoặc vắng mặt việc đến; không đến được |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Không ai
- không so sánh (not comparable)Không ai, không cái gìObsolete form of none.
Ví dụ
- ?
- .
- .