Dịch

anything

A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈɛn.i.θɪŋ/US/ˈɛn.i.θɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bất cứ thứ gì, bất cứ điều gì, gìđại từA1A thing of any kind, used especially in negative sentences, questions, and conditional statements.
  2. chút nào, chút gìtrạng từB1không so sánh (not comparable)Used for emphasis in negative statements, questions, or comparisons meaning at all or to any degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anythingNguyên thể (infinitive)
  2. anythingsSố nhiều (plural)
  3. anythingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. anythingingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

anything buttrạng từKhông có gì; hoàn toàn trái ngược (của)
anything elseđại từCòn gì nữa, rồi
have anything to do with someoneDính líu đến ai
if anythingtrạng từDùng để gợi ý hoặc tuyên bố một cách ngập ngừng rằng điều gì đó có thể xảy ra (thường trái ngược với điều gì đó đã được ngụ ý trước đó)
like anythingcụm giới từ(thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ
not anything likeChẳng giống chút nào
anything but somethingHoàn toàn không phải
or anythingcụm từĐồng nghĩa với or something; chủ yếu được sử dụng với các cấu trúc tiêu cực

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người quan trọng
  1. Người quan trọng, điều quan trọngSomeone or something of importance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chút nào

Nguồn gốc (etymology)

đại từ, danh từ, động từ

anything

  1. từ tiếng Anh trung đạianything
  2. từ tiếng Anh cổaniþing
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianything
  2. từ tiếng Anh cổǣniġe þinga

Ví dụ

  • .Chẳng ai nói gì cả.
  • .Có lẽ chính bầu không khí lạc lõng và cô đơn này, hơn bất cứ điều gì khác, đã khiến cô bắt chuyện với anh vào một buổi tối đầu hè khi văn phòng đã đóng cửa.
  • ?Mất bao lâu để biến những diễn viên như các anh thành những người làm tốt bất cứ thứ gì?

AI