Nghĩa chính
- Dùng để gợi ý hoặc tuyên bố một cách ngập ngừng rằng điều gì đó có thể xảy ra (thường trái ngược với điều gì đó đã được ngụ ý trước đó)trạng từkhông so sánh (not comparable)Used to suggest or state tentatively that something may be the case (often the opposite of something previously implied).
- Dùng trong các câu hỏi khi người nói không biết chắc liệu người nghe có trả lời hay khôngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Used in questions when the speaker does not know for sure if the listener will have an answer.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if anything should happen to mecụm từ | cụm từ | Nếu tôi có mệnh hệ nào |
Xuất hiện ở từ khác
- anythingkết hợpnếu có thì
Ví dụ
- , .Có gì tôi sẽ gọi bạn.
- , , .
- , , ?