Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anythingism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin không cụ thể vào bất cứ điều gì, hoặc bất cứ điều gì sẽ xảy ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A nonspecific belief in anything, or that anything goes.
Nguồn gốc
(etymology)
anything
+
-ism
Ví dụ
The
feathers
I
wore
were
a
borrowed
invention
I
did
not
truly
understand
,
like
Buddhism
,
Taoism
,
Tantrism
,
anythingism
[…]
Disbelief
—
active
or
passive
—
Deism
,
Atheism
,
Pantheism
,
anythingism
[…]
AI
1
Niềm tin không cụ thể vào bất cứ điều gì
1
Niềm tin không cụ thể vào bất cứ điều gì
1
Niềm tin không cụ thể vào bất cứ điều gì