Nghĩa chính
- Biệt tăm biệt tích, không thấy đâutính từkhông so sánh (not comparable)not present; missing or lost.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Platt’s , ( ) .Và bất chấp giọng hát đầy ấn tượng của Platt, sự kỳ ảo mà anh mang đến cho các buổi biểu diễn trên sân khấu (và trong nhiều tác phẩm điện ảnh trước đây) hoàn toàn biến mất ở đây.
- .Anh ấy đã biệt tăm biệt tích.
- .Anh ấy không thấy đâu cả.