Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be anywhere
UK
/
b
i
ˈɛ
n
ɪ
w
ɛ
ə
/
Nghĩa chính
1
Ở bất cứ đâu
Ví dụ
The
keys
could
be
anywhere
in
the
house
.
Chìa khóa có thể ở bất cứ đâu trong nhà.
Xuất hiện ở từ khác
anywhere
kết hợp
ở bất cứ đâu
AI
1
Ở bất cứ đâu
1
Ở bất cứ đâu
1
Ở bất cứ đâu