Dịch

doquiera

trạng từ (adverb)
/doˈkjeɾa/

Nghĩa chính

  1. Ở khắp mọi nơitrạng từeverywhere
  2. Bất cứ nơi nào (khi được sử dụng với que)trạng từwherever (when used with que)

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

por doquieratrạng từỞ khắp mọi nơi
por doquierChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • maldat .

AI