Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
por doquiera
trạng từ
(adverb)
/poɾ doˈkjeɾa/
Nghĩa chính
1
Ở khắp mọi nơi
trạng từ
everywhere
2
Khắp nơi
trạng từ
all over the place
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
por todas partes
Ví dụ
¡
Saben
tu
nombre
por
doquiera
!
¡
Hay
pintura
por
doquiera
!
Se
derrama
por
doquiera
.
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
到处
dào chù
Khắp nơi, mọi nơi
Tiếng Anh
everywhere
Khắp nơi
AI
1
Ở khắp mọi nơi
2
Khắp nơi
1
Ở khắp mọi nơi
2
Khắp nơi
1
Ở khắp mọi nơi
2
Khắp nơi