Nghĩa chính
- Ở điểm nào, bằng cách nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)How, or in what way.
- Nơi mà, trong đóliên từWhere, or in which location.
- Trong thời gian đó, khi màliên từDuring which.
- Về điểm mà, theo cách màliên từHow, or in what way.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wherein lies | Điểm mấu chốt nằm ở |
Ví dụ
- ?Tôi đã nói lỡ lời ở điểm nào?
- , , .Khi cô đi qua những cánh rừng nơi hoa anh thảo và hoa táo gai nở rộ, nơi ấy trông như xứ Ê-lim, nơi có mười hai suối nước và bảy mươi cây chà là.
- [] .Có lúc người này cai trị người khác khiến cho chính mình chịu tổn hại.