Nghĩa chính
- đã cung cấp, được cung cấpđộng từB1Past tense and past participle of provide: to give someone something.
- miễn là, với điều kiện làliên từB1A conjunction meaning only if: the second statement is true or acceptable only when the condition holds.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- provided (that)…miễn là…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| provided thatliên từ | liên từ | Đồng nghĩa với provided |
| as provided forcụm từ | cụm từ | Theo các điều kiện đã nêu (trong hoặc theo một tài liệu nhất định) |
| provided herein | Được quy định tại đây | |
| provided schoolcụm từ | cụm từ | Trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ |
| expressly provided | Được quy định rõ |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn có thể đi dự tiệc miễn là bạn làm xong hết bài tập về nhà trước.
- .Dịch vụ trông trẻ được cung cấp sẵn.
- , .Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.